dropout
/ˈdrɑːp.aʊt/
Âm tiết drop·out
Trọng âm DROP-out
Phân tích Phonics
drop
/drɑːp/
o ngắn
out
/aʊt/
ou đôi
Nghĩa
người bỏ học, người bỏ dở
Tham chiếu phát âm
💡
drop=/drɑːp/(drop) + out=/aʊt/(out)
Ví dụ
He became a dropout after leaving college in his second year.
Anh ấy trở thành người bỏ học sau khi rời đại học năm thứ hai.