dramatically
/drəˈmætɪkli/
Âm tiết dra·mat·i·cal·ly
Trọng âm dra-MAT-i-cal-ly
Phân tích Phonics
dra
/drə/
schwa
mat
/mæt/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
một cách đáng kể; đột ngột
Tham chiếu phát âm
💡
dra=/drə/(drama) + mat=/mæt/(matter) + i=/ɪ/(bit) + cal=/kəl/(medical) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
The temperature dropped dramatically overnight.
Nhiệt độ đã giảm mạnh chỉ sau một đêm.