dramatic
/drəˈmætɪk/
Âm tiết dra·mat·ic
Trọng âm dra-MAT-ic
Phân tích Phonics
dra
/drə/
schwa
mat
/mæt/
a ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
kịch tính, đầy cảm xúc
Tham chiếu phát âm
💡
dra=/drə/ (drama) + mat=/mæt/ (mat) + ic=/ɪk/ (music)
Ví dụ
The movie has a dramatic ending.
Bộ phim có một cái kết rất kịch tính.