drama

/ˈdrɑːmə/
Âm tiết dra·ma
Trọng âm DRA-ma

Phân tích Phonics

dra
/drɑː/
a_e dài
ma
/mə/
schwa

Nghĩa

kịch; tình huống kịch tính

Tham chiếu phát âm

💡

dra=/drɑː/(draw) + ma=/mə/(comma)

Ví dụ

She enjoys watching drama series on TV.

Cô ấy thích xem phim truyền hình thể loại kịch.