drain

/dreɪn/
Âm tiết drain
Trọng âm DRAIN

Phân tích Phonics

dr
/dr/
hỗn hợp phụ âm
ai
/eɪ/
ai dài
n
/n/
mũi ng

Nghĩa

thoát nước; làm cạn

Tham chiếu phát âm

💡

dr=/dr/(drop) + ai=/eɪ/(rain) + n=/n/(net)

Ví dụ

Please drain the water from the sink.

Hãy xả hết nước trong bồn rửa.