downtown
/ˈdaʊnˌtaʊn/
Âm tiết down·town
Trọng âm DOWN-town
Phân tích Phonics
down
/daʊn/
ow đôi
town
/taʊn/
ow đôi
Nghĩa
trung tâm thành phố; về trung tâm
Tham chiếu phát âm
💡
down=/daʊn/(down) + town=/taʊn/(town)
Ví dụ
We went downtown for dinner.
Chúng tôi đi xuống trung tâm thành phố để ăn tối.