double
/ˈdʌbəl/
Âm tiết dou·ble
Trọng âm DOU-ble
Phân tích Phonics
dou
/dʌ/
oo ngắn
ble
/bəl/
âm tiết -le
Nghĩa
gấp đôi; hai phần
Tham chiếu phát âm
💡
dou=/dʌ/(trouble) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
Please double the amount.
Vui lòng tăng gấp đôi số lượng.