doom

/duːm/
Âm tiết doom
Trọng âm DOOM

Phân tích Phonics

d
/d/
th vô thanh
oo
/uː/
oo dài
m
/m/
âm ng

Nghĩa

sự diệt vong; số phận bi thảm

Tham chiếu phát âm

💡

oo=/uː/(moon) + m=/m/(man)

Ví dụ

The plan was doomed to fail.

Kế hoạch đó đã bị định sẵn là thất bại.