donkey
/ˈdɒŋki/
Âm tiết don·key
Trọng âm DON-key
Phân tích Phonics
don
/dɒŋ/
ng mũi
key
/ki/
y là i
Nghĩa
con lừa, một loài gia súc giống ngựa nhỏ
Tham chiếu phát âm
💡
don=/dɒŋ/(long) + key=/ki/(key)
Ví dụ
The donkey carried heavy bags up the hill.
Con lừa mang những bao nặng lên đồi.