dominate
/ˈdɑːmɪneɪt/
Âm tiết do·mi·nate
Trọng âm DO-mi-nate
Phân tích Phonics
do
/dɑː/
o ngắn
mi
/mɪ/
i ngắn
nate
/neɪt/
a_e dài
Nghĩa
thống trị; chi phối; chiếm ưu thế
Tham chiếu phát âm
💡
do=/dɑː/(dollar) + mi=/mɪ/(milk) + nate=/neɪt/(late)
Ví dụ
Large companies often dominate the global market.
Các công ty lớn thường thống trị thị trường toàn cầu.