domestic

/dəˈmestɪk/
Âm tiết do·mes·tic
Trọng âm do-MES-tic

Phân tích Phonics

do
/də/
schwa
mes
/mes/
e ngắn
tic
/tɪk/
i ngắn

Nghĩa

trong nước; thuộc gia đình

Tham chiếu phát âm

💡

de=/də/(about) + mess=/mes/(mess) + tick=/tɪk/(tick)

Ví dụ

The airline mainly operates domestic flights.

Hãng hàng không này chủ yếu khai thác các chuyến bay nội địa.