divisive
/dɪˈvaɪsɪv/
Âm tiết di·vi·sive
Trọng âm di-VI-sive
Phân tích Phonics
di
/dɪ/
i ngắn
vi
/vaɪ/
âm tiết mở dài
s
/s/
th vô thanh
ive
/ɪv/
chữ câm
Nghĩa
gây chia rẽ, gây tranh cãi
Tham chiếu phát âm
💡
di=/dɪ/(difficult) + vi=/vaɪ/(vital) + ive=/ɪv/(give)
Ví dụ
The issue became highly divisive during the election.
Vấn đề đó trở nên rất gây chia rẽ trong thời gian bầu cử.