division

/dɪˈvɪʒən/
Âm tiết di·vi·sion
Trọng âm di-VI-sion

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
vi
/vɪ/
i ngắn
sion
/ʒən/
đuôi sion

Nghĩa

sự phân chia; bộ phận; phép chia

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(did) + vi=/vɪ/(vivid) + sion=/ʒən/(vision)

Ví dụ

The company created a new division for research.

Công ty đã thành lập một bộ phận nghiên cứu mới.