divert
/daɪˈvɜːrt/
Âm tiết di·vert
Trọng âm di-VERT
Phân tích Phonics
di
/daɪ/
i-e dài
vert
/vɜːrt/
r控元音
Nghĩa
chuyển hướng; làm lệch hướng
Tham chiếu phát âm
💡
di=/daɪ/(time) + vert=/vɜːrt/(convert)
Ví dụ
The police diverted traffic because of the accident.
Cảnh sát đã chuyển hướng giao thông vì tai nạn.