diversity

/dɪˈvɜːrsɪti/
Âm tiết di·ver·si·ty
Trọng âm di-VER-si-ty

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
ver
/vɜːr/
âm er
si
/sɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

sự đa dạng

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(dinner) + ver=/vɜːr/(verb) + si=/sɪ/(sister) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Cultural diversity makes a society stronger.

Sự đa dạng văn hóa làm cho xã hội mạnh mẽ hơn.