disturbing
/dɪˈstɜːrbɪŋ/
Âm tiết dis·turb·ing
Trọng âm dis-TURB-ing
Phân tích Phonics
dis
/dɪs/
i ngắn
turb
/tɜːrb/
ur r
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
gây lo lắng, đáng disturbing
Tham chiếu phát âm
💡
dis=/dɪs/(dish) + turb=/tɜːrb/(turbine) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
The movie contains some disturbing scenes.
Bộ phim có một số cảnh gây lo lắng.