distributive

/dɪˈstrɪbjətɪv/
Âm tiết dis·trib·u·tive
Trọng âm dis-TRIB-u-tive

Phân tích Phonics

dis
/dɪs/
i ngắn
trib
/trɪb/
i ngắn
u
/jə/
schwa yếu
tive
/tɪv/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về sự phân phối; (toán) có tính phân phối

Tham chiếu phát âm

💡

dis=/dɪs/(dismiss) + trib=/trɪb/(tribe) + u=/jə/(value) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

The distributive property allows us to simplify the equation.

Tính chất phân phối giúp chúng ta đơn giản hóa phương trình.