distinguishable
/dɪˈstɪŋɡwɪʃəbəl/
Âm tiết dis·tin·guish·a·ble
Trọng âm dis-TIN-guish-a-ble
Phân tích Phonics
dis
/dɪs/
i ngắn
tin
/tɪn/
i ngắn
guish
/ɡwɪʃ/
tổ hợp qu
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
âm tiết -le
Nghĩa
có thể phân biệt được
Tham chiếu phát âm
💡
dis=/dɪs/(dish) + tin=/tɪn/(tin) + guish=/ɡwɪʃ/(distinguish) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
The two sounds are clearly distinguishable.
Hai âm thanh đó có thể phân biệt rõ ràng.