discussion

/dɪˈskʌʃən/
Âm tiết dis·cus·sion
Trọng âm dis-CUS-sion

Phân tích Phonics

dis
/dɪs/
i ngắn
cus
/kʌs/
u ngắn
sion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

cuộc thảo luận

Tham chiếu phát âm

💡

dis=/dɪs/(this) + cus=/kʌs/(cuss) + sion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

We had a long discussion about the plan.

Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài về kế hoạch.