discount

/ˈdɪs.kaʊnt/
Âm tiết dis·count
Trọng âm DIS-count

Phân tích Phonics

dis
/dɪs/
i ngắn
count
/kaʊnt/
ou đôi

Nghĩa

giảm giá

Tham chiếu phát âm

💡

dis=/dɪs/(dish) + count=/kaʊnt/(count)

Ví dụ

Customers can get a discount on all items today.

Hôm nay khách hàng được giảm giá cho tất cả các mặt hàng.