diplomacy

/dɪˈploʊməsi/
Âm tiết di·plo·ma·cy
Trọng âm di-PLO-ma-cy

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
plo
/ploʊ/
o dài
ma
/mə/
schwa
cy
/si/
c mềm

Nghĩa

ngoại giao; nghệ thuật ngoại giao

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(dish) + plo=/ploʊ/(flow) + ma=/mə/(comma) + cy=/si/(city)

Ví dụ

Diplomacy is essential for maintaining peace between nations.

Ngoại giao là yếu tố thiết yếu để duy trì hòa bình giữa các quốc gia.