diploma

/dɪˈploʊmə/
Âm tiết di·plo·ma
Trọng âm di-PLO-ma

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
plo
/ploʊ/
o dài
ma
/mə/
schwa

Nghĩa

bằng cấp, văn bằng

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/ (did) + plo=/ploʊ/ (plow) + ma=/mə/ (comma)

Ví dụ

She received her diploma after four years of study.

Cô ấy nhận được bằng tốt nghiệp sau bốn năm học.