dine

/daɪn/
Âm tiết dine
Trọng âm DINE

Phân tích Phonics

d
/d/
th vô thanh
ine
/aɪn/
âm tiết mở dài

Nghĩa

dùng bữa tối; ăn tối

Tham chiếu phát âm

💡

d=/d/(dog) + ine=/aɪn/(line)

Ví dụ

We usually dine at seven o'clock.

Chúng tôi thường ăn tối lúc bảy giờ.