dimensional

/dɪˈmɛnʃənəl/
Âm tiết di·men·sion·al
Trọng âm di-MEN-sion-al

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
men
/mɛn/
e ngắn
sion
/ʃən/
âm cố định -sion
al
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

thuộc chiều; có kích thước

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(did) + men=/mɛn/(men) + sion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

This model provides a dimensional analysis of the problem.

Mô hình này cung cấp phân tích theo chiều của vấn đề.