dimension

/dɪˈmɛnʃən/
Âm tiết di·men·sion
Trọng âm di-MEN-sion

Phân tích Phonics

di
/dɪ/
i ngắn
men
/mɛn/
e ngắn
sion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

chiều; kích thước; khía cạnh

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(dinner) + men=/mɛn/(men) + sion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Time is often described as the fourth dimension.

Thời gian thường được mô tả là chiều thứ tư.