dime

/daɪm/
Âm tiết dime
Trọng âm DIME

Phân tích Phonics

d
/d/
âm phụ âm
ime
/aɪm/
i_e dài

Nghĩa

đồng xu 10 xu của Mỹ

Tham chiếu phát âm

💡

d=/d/(dog) + ime=/aɪm/(time)

Ví dụ

I found a dime on the street.

Tôi nhặt được một đồng 10 xu trên đường.