dilution

/daɪˈluːʃən/
Âm tiết di·lu·tion
Trọng âm di-LU-tion

Phân tích Phonics

di
/daɪ/
i-e dài
lu
/luː/
u_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự pha loãng; sự làm giảm nồng độ hay giá trị

Tham chiếu phát âm

💡

di=/daɪ/(die) + lu=/luː/(blue) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The dilution of the chemical makes it safe to handle.

Việc pha loãng hóa chất khiến nó an toàn hơn khi sử dụng.