dignity

/ˈdɪɡnɪti/
Âm tiết dig·ni·ty
Trọng âm DIG-ni-ty

Phân tích Phonics

dig
/dɪɡ/
i ngắn
ni
/nɪ/
i ngắn
ty
/ti/
th vô thanh

Nghĩa

phẩm giá, nhân phẩm

Tham chiếu phát âm

💡

dig=/dɪɡ/(dig) + ni=/nɪ/(nit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Everyone deserves to be treated with dignity.

Mọi người đều xứng đáng được đối xử với phẩm giá.