diary
/ˈdaɪəri/
Âm tiết di·a·ry
Trọng âm DI-a-ry
Phân tích Phonics
di
/daɪ/
i-e dài
a
/ə/
schwa
ry
/ri/
y nguyên âm i
Nghĩa
nhật ký
Tham chiếu phát âm
💡
di=/daɪ/(die) + a=/ə/(about) + ry=/ri/(sorry)
Ví dụ
She writes in her diary every night.
Cô ấy viết nhật ký mỗi tối.