diabetes

/ˌdaɪəˈbiːtiːz/
Âm tiết di·a·be·tes
Trọng âm di-a-BE-tes

Phân tích Phonics

di
/daɪ/
i-e dài
a
/ə/
schwa
be
/biː/
e câm
tes
/tiːz/
e câm

Nghĩa

bệnh tiểu đường

Tham chiếu phát âm

💡

di=/daɪ/(die) + a=/ə/(about) + be=/biː/(be) + tes=/tiːz/(teas)

Ví dụ

Diabetes requires careful control of blood sugar levels.

Bệnh tiểu đường cần được kiểm soát lượng đường trong máu cẩn thận.