devour

/dɪˈvaʊr/
Âm tiết de·vour
Trọng âm de-VOUR

Phân tích Phonics

de
/dɪ/
i ngắn
vour
/vaʊr/
ou/ow đôi

Nghĩa

ăn ngấu nghiến, ăn một cách tham lam

Tham chiếu phát âm

💡

de=/dɪ/(define) + vour=/vaʊr/(hour)

Ví dụ

The children devoured the pizza in minutes.

Bọn trẻ ăn ngấu nghiến chiếc bánh pizza chỉ trong vài phút.