device

/dɪˈvaɪs/
Âm tiết de·vice
Trọng âm de-VICE

Phân tích Phonics

de
/dɪ/
i ngắn
vice
/vaɪs/
i-e dài

Nghĩa

thiết bị, dụng cụ

Tham chiếu phát âm

💡

di=/dɪ/(dinner) + vice=/vaɪs/(vice)

Ví dụ

This device can measure your heart rate.

Thiết bị này có thể đo nhịp tim của bạn.