deploy
/dɪˈplɔɪ/
Âm tiết de·ploy
Trọng âm de-PLOY
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
ploy
/plɔɪ/
oy đôi
Nghĩa
triển khai, bố trí
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/(dinner) + ploy=/plɔɪ/(ploy)
Ví dụ
The company plans to deploy new software next month.
Công ty dự định triển khai phần mềm mới vào tháng tới.