depiction
/dɪˈpɪkʃən/
Âm tiết de·pic·tion
Trọng âm de-PIC-tion
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
pic
/pɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự miêu tả, sự mô tả
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/(define) + pic=/pɪk/(picture) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The painting is a vivid depiction of village life.
Bức tranh là sự miêu tả sinh động về cuộc sống làng quê.