deny

/dɪˈnaɪ/
Âm tiết de·ny
Trọng âm de-NY

Phân tích Phonics

de
/dɪ/
i ngắn
ny
/naɪ/
y dài

Nghĩa

phủ nhận; từ chối thừa nhận

Tham chiếu phát âm

💡

de=/dɪ/(dinner) + ny=/naɪ/(my)

Ví dụ

He did not deny the mistake.

Anh ấy không phủ nhận lỗi lầm đó.