density

/ˈdɛn.sɪ.ti/
Âm tiết den·si·ty
Trọng âm DEN-si-ty

Phân tích Phonics

den
/dɛn/
e ngắn
si
/sɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

mật độ; khối lượng trên một đơn vị thể tích

Tham chiếu phát âm

💡

den=/dɛn/(den) + si=/sɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Water has a higher density than oil.

Nước có mật độ cao hơn dầu.