deficiency
/dɪˈfɪʃənsi/
Âm tiết de·fi·cien·cy
Trọng âm de-FI-cien-cy
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
fi
/fɪ/
i ngắn
ci
/ʃ/
âm sion
en
/ən/
schwa
cy
/si/
y đọc /i/
Nghĩa
sự thiếu hụt
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/(decide) + fi=/fɪ/(fish) + ci=/ʃ/(special) + en=/ən/(open) + cy=/si/(city)
Ví dụ
Vitamin D deficiency can cause health problems.
Sự thiếu hụt vitamin D có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.