defeat
/dɪˈfiːt/
Âm tiết de·feat
Trọng âm de-FEAT
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
feat
/fiːt/
e dài
Nghĩa
đánh bại, chiến thắng
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/ (define) + feat=/fiːt/ (feet)
Ví dụ
Our team managed to defeat the champion.
Đội của chúng tôi đã đánh bại nhà vô địch.