deem

/diːm/
Âm tiết deem
Trọng âm DEEM

Phân tích Phonics

d
/d/
th vô thanh
ee
/iː/
âm tên chữ
m
/m/
âm ng

Nghĩa

cho rằng; xem là

Tham chiếu phát âm

💡

d=/d/(dog) + ee=/iː/(see) + m=/m/(man)

Ví dụ

The court deemed the evidence sufficient.

Tòa án cho rằng bằng chứng là đủ.