deduction
/dɪˈdʌkʃən/
Âm tiết de·duc·tion
Trọng âm de-DUC-tion
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
duc
/dʌk/
u ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự khấu trừ; sự suy luận
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/(decide) + duc=/dʌk/(duck) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The tax deduction reduced his total income.
Khoản khấu trừ thuế đã làm giảm tổng thu nhập của anh ấy.