decide
/dɪˈsaɪd/
Âm tiết de·cide
Trọng âm de-CIDE
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
i ngắn
cide
/saɪd/
c mềm
Nghĩa
quyết định
Tham chiếu phát âm
💡
di=/dɪ/(did) + side=/saɪd/(side)
Ví dụ
She decided to study abroad.
Cô ấy quyết định đi du học.