decay
/dɪˈkeɪ/
Âm tiết de·cay
Trọng âm de-CAY
Phân tích Phonics
de
/dɪ/
schwa
cay
/keɪ/
ai/ay
Nghĩa
thối rữa, suy tàn
Tham chiếu phát âm
💡
de=/dɪ/(define) + cay=/keɪ/(day)
Ví dụ
Leaves decay on the forest floor.
Lá cây mục nát trên nền rừng.