debt
/det/
Âm tiết debt
Trọng âm DEBT
Phân tích Phonics
de
/de/
e ngắn
bt
/t/
chữ câm
Nghĩa
nợ
Tham chiếu phát âm
💡
de=/de/(bed) + bt=/t/(doubt, b câm)
Ví dụ
He is trying to pay off his debt.
Anh ấy đang cố gắng trả hết nợ.