deaf

/dɛf/
Âm tiết deaf
Trọng âm DEAF

Phân tích Phonics

d
/d/
âm d
ea
/ɛ/
e ngắn
f
/f/
âm ph

Nghĩa

bị điếc, không nghe được

Tham chiếu phát âm

💡

d=/d/(dog) + ea=/ɛ/(head) + f=/f/(fish)

Ví dụ

He is deaf in one ear.

Anh ấy bị điếc một bên tai.