daylight
/ˈdeɪlaɪt/
Âm tiết day·light
Trọng âm DAY-light
Phân tích Phonics
day
/deɪ/
ai dài
light
/laɪt/
i dài
Nghĩa
ánh sáng ban ngày; ban ngày
Tham chiếu phát âm
💡
day=/deɪ/(day) + light=/laɪt/(light)
Ví dụ
We walked home before daylight faded.
Chúng tôi đi bộ về nhà trước khi ánh sáng ban ngày tắt dần.