dating

/ˈdeɪtɪŋ/
Âm tiết dat·ing
Trọng âm DAT-ing

Phân tích Phonics

dat
/deɪt/
a_e dài
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

việc hẹn hò; mối quan hệ tình cảm

Tham chiếu phát âm

💡

date=/deɪt/ (date) + ing=/ɪŋ/ (sing)

Ví dụ

They have been dating for two years.

Họ đã hẹn hò được hai năm.