data
/ˈdeɪtə/
Âm tiết da·ta
Trọng âm DA-ta
Phân tích Phonics
da
/deɪ/
a_e dài
ta
/tə/
schwa
Nghĩa
dữ liệu
Tham chiếu phát âm
💡
da=/deɪ/(day) + ta=/tə/(about)
Ví dụ
The data shows a clear increase in sales.
Dữ liệu cho thấy doanh số tăng rõ rệt.