dangerously
/ˈdeɪndʒərəsli/
Âm tiết dan·ger·ous·ly
Trọng âm DAN-ger-ous-ly
Phân tích Phonics
dan
/deɪn/
a_e dài
ger
/dʒər/
g mềm
ous
/əs/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
một cách nguy hiểm
Tham chiếu phát âm
💡
dan=/deɪn/(danger) + ger=/dʒər/(danger) + ous=/əs/(famous) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
He was driving dangerously on the icy road.
Anh ấy lái xe một cách nguy hiểm trên con đường đóng băng.