dancer

/ˈdænsər/
Âm tiết dan·cer
Trọng âm DAN-cer

Phân tích Phonics

dan
/dæn/
a ngắn
cer
/sər/
c mềm+schwa

Nghĩa

vũ công, người nhảy múa

Tham chiếu phát âm

💡

dan=/dæn/(can) + cer=/sər/(cancer)

Ví dụ

She is a talented dancer.

Cô ấy là một vũ công tài năng.