dance

/dæns/
Âm tiết dance
Trọng âm DANCE

Phân tích Phonics

d
/d/
âm phụ âm
a
/æ/
a ngắn
nce
/ns/
chữ câm

Nghĩa

nhảy múa; khiêu vũ

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + nce=/ns/(since)

Ví dụ

They love to dance to music.

Họ thích nhảy múa theo âm nhạc.